











Hộp nối dây tròn NPA103V 90x90x40mm Nanoco giúp hỗ trợ bảo vệ các vị trí đấu nối dây điện khỏi những tác động từ môi trường bên ngoài trong quá trình sử dụng thực tế. Khi các mối nối điện được bố trí bên trong hộp nối dây phù hợp, hệ thống điện sẽ trở nên ổn định và an toàn hơn trong thời gian dài vận hành. Điều này góp phần nâng cao độ bền cho hệ thống điện đồng thời hỗ trợ hạn chế các ảnh hưởng có thể phát sinh trong quá trình sử dụng lâu dài.

Bên cạnh đó, đế âm, đế nổi Nanoco được thiết kế với kích thước 90x90x40mm giúp hỗ trợ bố trí dây điện và các vị trí đấu nối thuận tiện hơn trong thực tế. Không gian bên trong giúp việc sắp xếp dây điện trở nên khoa học hơn đồng thời hỗ trợ quá trình kiểm tra hoặc xử lý kỹ thuật điện trở nên dễ dàng hơn sau khi hoàn thiện công trình.
Xem thêm các mẫu đế âm, đế nổi khác tại đây:
Sản phẩm hộp nối dây tròn NPA103V 90x90x40mm Nanoco được sản xuất từ vật liệu có độ bền cao nhằm hỗ trợ duy trì khả năng sử dụng ổn định trong thời gian dài. Việc sử dụng vật liệu chất lượng giúp hộp nối dây hạn chế nguy cơ xuống cấp đồng thời góp phần nâng cao độ bền cho toàn bộ hệ thống điện trong quá trình vận hành thực tế.
Với khả năng hỗ trợ bảo vệ mối nối dây điện hiệu quả, thiết kế tròn hiện đại cùng kết cấu chắc chắn và tính ứng dụng cao, hộp nối dây tròn NPA103V 90x90x40mm Nanoco là giải pháp phù hợp cho nhiều công trình hiện nay. Sản phẩm giúp hệ thống điện được bố trí khoa học hơn, hỗ trợ tối ưu quá trình thi công và góp phần nâng cao độ hoàn thiện cho toàn bộ hệ thống kỹ thuật điện.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Hộp nối tròn 1 ngã NPA65161 D16 Nanoco | Nanoco | 7.000đ |
![]() |
| Hộp nối tròn 1 ngã NPA65201 D20 Nanoco | Nanoco | 7.600đ |
![]() |
| Hộp nối tròn 1 ngã NPA65251 D25 Nanoco | Nanoco | 8.100đ |
![]() |
| Hộp nối tròn 1 ngã NPA65321 D32 Nanoco | Nanoco | 10.500đ |
![]() |
| Hộp nối tròn 2 ngã thẳng NPA66161 D16 Nanoco | Nanoco | 7.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Hình dạng | Tròn |
| Chất liệu | Nhựa PVC |
| Kích thước | 90x90x40mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4607-5:1982 + A3:2010 |





