Hotline
0901556022
0
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
thumbnail

Đèn led âm trần MPE

Đèn led âm trần MPE là dòng đèn lắp chìm vào trần của MPE, phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting. Dải hàng phủ 3W tới 50W, rộng hơn mặt bằng chung, có đủ nhóm chiếu điểm, chống ẩm IP65, cảm biến chuyển động và điều chỉnh độ sáng. Điều quan trọng nhất khi chọn là so lumen trên mỗi đồng trong cùng nhóm chức năng, vì trong dải có mã DLF2-40W cho 3.600 lm giá khoảng 279.110 đồng trong khi mã DLF-25W cho 2.500 lm lại có giá khoảng 566.605 đồng. Hậu tố mã cho biết tính năng: T, N, V là ba nhiệt độ màu, MS là cảm biến, DIM là chỉnh sáng. Có chiết khấu theo cấp cho nhà thầu và công trình.
Bộ lọc:
Thương hiệu
Giá bán
Xuất xứ
Thứ tự mặc định
Đèn led âm trần chiếu điểm 12W DLA-12T/N/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 12W DLA-12T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
326.105đ501.700đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 20W DLA-20T/N/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 20W DLA-20T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
555.815đ855.100đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 35W DLA-35T/N/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 35W DLA-35T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
766.610đ1.179.400đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 50W DLA-50T/N/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 50W DLA-50T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
1.230.255đ1.892.700đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 3W DLA2R-3T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 3W DLA2R-3T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
43.940đ67.600đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 5W DLA2R-5T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 5W DLA2R-5T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
45.500đ70.000đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 7W DLA2R-7T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 7W DLA2R-7T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
47.515đ73.100đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 3W DLA2S-3T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 3W DLA2S-3T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
43.940đ67.600đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 5W DLA2S-5T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 5W DLA2S-5T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
45.500đ70.000đ
Đèn led âm trần chiếu điểm 7W DLA2S-7T/V MPE

Đèn led âm trần chiếu điểm 7W DLA2S-7T/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
47.515đ73.100đ
Đèn led âm trần 7W DLS-107T/N/V MPE

Đèn led âm trần 7W DLS-107T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
303.355đ466.700đ
Đèn led âm trần 7Wx2 DLS-207T/N/V MPE

Đèn led âm trần 7Wx2 DLS-207T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
487.045đ749.300đ
Đèn led âm trần 12W DLS-112T/N/V MPE

Đèn led âm trần 12W DLS-112T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
348.920đ536.800đ
Đèn led âm trần 12Wx2 DLS-212T/N/V MPE

Đèn led âm trần 12Wx2 DLS-212T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
621.400đ956.000đ
Đèn led âm trần 12Wx3 DLS-312T/N/V MPE

Đèn led âm trần 12Wx3 DLS-312T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
960.375đ1.477.500đ
Đèn led âm trần 20W DLS-120T/N/V MPE

Đèn led âm trần 20W DLS-120T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
587.795đ904.300đ
Đèn led âm trần 20Wx2 DLS-220T/N/V MPE

Đèn led âm trần 20Wx2 DLS-220T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
1.169.480đ1.799.200đ
Đèn led âm trần 20Wx3 DLS-320T/N/V MPE

Đèn led âm trần 20Wx3 DLS-320T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
1.743.495đ2.682.300đ
Đèn led âm trần chống ẩm 12W DL65-12V MPE IP65

Đèn led âm trần chống ẩm 12W DL65-12V MPE IP65

35% OFF
Thương hiệu: MPE
523.380đ805.200đ
Đèn led âm trần chống ẩm 20W DL65-20V MPE IP65

Đèn led âm trần chống ẩm 20W DL65-20V MPE IP65

35% OFF
Thương hiệu: MPE
785.265đ1.208.100đ
Đèn led âm trần chống ẩm 30W DL65-30V MPE IP65

Đèn led âm trần chống ẩm 30W DL65-30V MPE IP65

35% OFF
Thương hiệu: MPE
1.013.415đ1.559.100đ
Đèn led âm trần viền bạc 5W DLB-5T/N/V MPE

Đèn led âm trần viền bạc 5W DLB-5T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
64.285đ98.900đ
Đèn led âm trần viền bạc đổi màu 5W DLB-5/3C MPE

Đèn led âm trần viền bạc đổi màu 5W DLB-5/3C MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
81.185đ124.900đ
Đèn led âm trần viền bạc 7W DLB-7T/N/V MPE

Đèn led âm trần viền bạc 7W DLB-7T/N/V MPE

35% OFF
Thương hiệu: MPE
69.615đ107.100đ

THÔNG TIN VỀ Đèn led âm trần MPE

Đèn led âm trần MPE là dòng đèn lắp chìm vào trần của thương hiệu MPE, được phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting. Dải hàng phủ công suất từ 3W tới 50W, rộng hơn hẳn mặt bằng chung, và có đủ nhóm chuyên dụng gồm chiếu điểm, chống ẩm, cảm biến và điều chỉnh độ sáng.

Chính vì dải rộng nên đây là danh mục dễ mua hớ nhất. Trong cùng một thương hiệu, có mã mạnh hơn nhưng lại rẻ hơn một nửa so với mã yếu hơn. Bài này chỉ ra cách phát hiện điều đó trước khi đặt hàng.

Lumen trên mỗi đồng, không phải oát trên mỗi đồng

Bảng dưới lấy đúng giá và quang thông công bố của các mã đang có, xếp cạnh nhau để thấy khoảng cách.

Công suất Quang thông Giá tham khảo Lumen trên mỗi nghìn đồng
DLF2-40T/N40W3.600 lmkhoảng 279.110 đkhoảng 13 lm
DLF-25T/V25W2.500 lmkhoảng 566.605 đkhoảng 4,4 lm
DLA-35T/N/V chiếu điểm35W3.045 lmkhoảng 766.610 đkhoảng 4 lm
DLA-50T/N/V chiếu điểm50W4.350 lmkhoảng 1.230.255 đkhoảng 3,5 lm
DL65-30V chống ẩm30W3.200 lmkhoảng 1.013.415 đkhoảng 3,2 lm

Hàng đầu bảng là điều đáng chú ý nhất. Mã DLF2 công suất 40W cho 3.600 lm với giá khoảng 279.110 đồng, trong khi mã DLF công suất 25W cho 2.500 lm lại có giá khoảng 566.605 đồng. Đèn mạnh hơn 44 phần trăm mà giá chỉ bằng một nửa. Nếu chỉ so theo oát hoặc so theo giá đơn thuần thì không thể thấy điều này.

Nhưng đừng vội kết luận mã rẻ luôn tốt hơn. Bốn hàng dưới đắt hơn vì làm việc khác: nhóm DLA là chiếu điểm nên phải có chóa gom chùm và thân sâu, nhóm DL65 là chống ẩm nên chụp và gioăng kín hơn. Người mua trả thêm tiền cho chức năng chứ không phải cho lumen.

GHI NHỚ NHANH
Chỉ so lumen trên mỗi đồng giữa các mã CÙNG NHÓM CHỨC NĂNG. So một mã chiếu sáng chung với một mã chiếu điểm là so sai, vì hai thứ giải quyết hai việc khác nhau. Cách làm đúng gồm hai bước: bước một chốt nhóm chức năng cần dùng, bước hai mới lấy quang thông chia cho giá trong chính nhóm đó rồi chọn mã cho ra con số cao nhất. Phần so sánh hiệu suất phát sáng theo lm/W được trình bày ở bài đèn led âm trần Hodiled.

Hậu tố sau dấu gạch chéo là tính năng

MPE ghép tính năng vào phần đuôi mã. Đọc được đuôi mã là biết đèn làm được gì mà không cần mở tài liệu kỹ thuật.

Ký hiệu Ý nghĩa Ví dụ
T, N, VBa tùy chọn nhiệt độ màu: trắng, trung tính, vàngDLA-12T/N/V có đủ ba, DLA2R-3T/V chỉ có hai
MSBản tích hợp cảm biến chuyển độngRPL-12T/MS
DIMBản điều chỉnh được độ sángRPL-9T/N/V/DIM
Chữ S đứng trước T, N, VBản viền bạcRPL-6ST/SN/SV/DIM
Chữ số đầu sau dấu gạchSố mắt đèn trên một thânDLS-107 một mắt 7W, DLS-207 hai mắt 7W

Đây là điểm dễ đặt thiếu nhất. Một mã ghi T/N/V nghĩa là hãng có ba bản, không phải một bản gộp ba màu. Khi đặt hàng phải nói rõ chọn chữ nào. Đọc nguyên chuỗi DLA-12T/N/V cho người bán mà không chốt màu là đơn hàng bị treo lại chờ hỏi lại.

Đừng nhầm T/N/V với bản đổi màu. Bản đổi màu là một bóng chứa cả ba tông, tên sản phẩm ghi rõ chữ đổi màu. Còn T/N/V chỉ là ba lựa chọn khi mua, mỗi bóng vẫn cố định một tông.

Bốn nhóm chuyên dụng trong dải

Điểm mạnh của MPE là gom được nhiều chức năng đặc biệt vào cùng một thương hiệu, nên công trình không phải trộn nhiều hãng.

Nhóm Nhận ra bằng Dùng ở đâu
Chiếu điểm 12W đến 50WDòng DLA, tên ghi chữ chiếu điểmShowroom, sảnh trần cao, khu trưng bày
Chống ẩmDòng DL65, tên ghi IP65Phòng tắm, khu giặt, ban công có mái
Cảm biến chuyển độngĐuôi MSHành lang, chiếu nghỉ cầu thang, nhà kho
Điều chỉnh độ sángĐuôi DIM, khoảng 13 mãPhòng khách, phòng ngủ, quán ăn

Nhóm chiếu điểm công suất lớn là thứ hiếm. Đèn âm trần thông thường dừng ở 24W, còn dòng DLA lên tới 50W cho 4.350 lm. Đây là lựa chọn cho trần cao từ 4 m trở lên, nơi một bóng nhỏ chiếu xuống sẽ tan hết trước khi tới mặt sàn.

Một bóng lớn hay nhiều bóng nhỏ. Với trần cao, một bóng 50W cần một lỗ khoét, một điểm đấu điện và một điểm bảo trì. Bốn bóng 12W cho tổng lumen tương đương nhưng cần bốn lỗ, bốn điểm đấu và bốn thứ có thể hỏng. Đổi lại, nhiều bóng nhỏ cho ánh sáng đều hơn và ít tạo bóng đổ gắt. Trần cao và cần điểm nhấn thì chọn bóng lớn; trần thấp và cần phủ đều thì chọn nhiều bóng nhỏ.

Cách lập danh sách đặt hàng không sai

Với dải rộng như MPE, một danh sách đặt hàng đầy đủ cần bốn thông tin cho mỗi dòng.

Thứ nhất là nhóm chức năng: chiếu sáng chung, chiếu điểm, chống ẩm, cảm biến hay điều chỉnh độ sáng. Đây là thông tin quyết định, vì chọn sai nhóm thì mọi thứ sau đó đều vô nghĩa.

Thứ hai là quang thông cần có, không phải công suất. Nói rõ cần khoảng bao nhiêu lumen cho khu vực đó rồi để bên bán chọn mã cho lumen trên mỗi đồng tốt nhất trong nhóm.

Thứ ba là nhiệt độ màu, tức chọn dứt khoát một trong ba chữ T, N hoặc V. Thứ tư là cỡ lỗ khoét nếu trần đã thi công xong.

MẸO CHUYÊN GIA
Khi nhận báo giá cho một dự án nhiều mã, hãy thêm một cột tự tính là quang thông chia cho giá. Sắp xếp lại theo cột đó rồi rà từ dưới lên. Những dòng nằm cuối bảng hoặc là nhóm chức năng đặc biệt xứng đáng đắt, hoặc là mã nên đổi sang lựa chọn khác cùng nhóm. Chỉ mất vài phút trên bảng tính nhưng thường tiết kiệm được phần đáng kể cho đơn hàng lớn.

Bảng giá tham khảo và chính sách chiết khấu

Nhóm sản phẩm Đặc điểm Khoảng giá tham khảo
Chiếu sáng chung 3W đến 12WDòng DLS, DLB, DLT, DLVLiên hệ theo mã
Chiếu sáng chung 25W đến 40WDòng DLF và DLF2khoảng 279.000 đến 567.000 đ
Chiếu điểm 12W đến 50WDòng DLAkhoảng 326.000 đến 1.230.000 đ
Bản cảm biếnĐuôi MSkhoảng 175.630 đ trở lên
Bản điều chỉnh độ sángĐuôi DIMkhoảng 290.355 đ trở lên
Bản chống ẩm IP65Dòng DL65khoảng 1.013.415 đ trở lên

Với nhà thầu cơ điện, cửa hàng điện nước, đơn vị thi công nội thất và chủ đầu tư mua theo công trình, chính sách chiết khấu theo cấp giá trị đơn hàng được áp dụng linh hoạt kèm hỗ trợ giao hàng ba miền. Khách gửi danh sách theo từng khu vực gồm nhóm chức năng, quang thông cần có và nhiệt độ màu sẽ nhận lại mã tối ưu cùng báo giá theo cấp.

Vì sao nên mua đèn led âm trần MPE tại Hoàng Phát Lighting

Dải rộng là lợi thế nhưng cũng là rủi ro. Khách tự chọn theo bảng giá rất dễ lấy một mã đắt gấp đôi trong khi có mã cùng nhóm cho nhiều lumen hơn với giá thấp hơn.

Hàng chính hãng, thông số công bố đầy đủ

Sản phẩm có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng, tài liệu kỹ thuật ghi rõ công suất và quang thông từng mã để đối chiếu. Đèn led âm trần MPE được phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting, hàng nhập trực tiếp nên mã và bao bì khớp danh mục hãng công bố.

Soát lại lumen trên mỗi đồng trước khi báo giá

Đội kỹ thuật chốt nhóm chức năng theo yêu cầu từng khu, rồi so quang thông trên mỗi đồng trong chính nhóm đó trước khi gửi báo giá, và nhắc khách chốt dứt khoát chữ nhiệt độ màu để đơn không bị treo. Kho ba miền giao nhanh và giữ hàng theo tiến độ.

Xem thêm nhóm cha đèn âm trần, đối chiếu cách so hiệu suất lm/W ở đèn led âm trần Hodiled, cách phân biệt chiếu sáng chung với chiếu điểm ở đèn led âm trần Duhal và cách tra cỡ lỗ khoét ở đèn led âm trần Anfaco. Cùng thương hiệu MPE còn có đèn led ốp trần MPE cho trần bê tông và đèn trồng cây cho nhóm chuyên dụng.

Câu hỏi thường gặp về đèn led âm trần MPE

Vì sao mã 40W lại rẻ hơn mã 25W?

Vì hai mã thuộc hai dòng thân khác nhau. DLF2-40T cho 3.600 lm giá khoảng 279.110 đồng, còn DLF-25T cho 2.500 lm giá khoảng 566.605 đồng. Phải so quang thông trên mỗi đồng trong cùng nhóm chức năng.

T, N, V trong mã nghĩa là gì?

Là ba tùy chọn nhiệt độ màu gồm trắng, trung tính và vàng. Mã ghi T/N/V nghĩa là hãng có ba bản chứ không phải một bóng đổi được ba màu, nên khi đặt phải chọn dứt khoát một chữ.

Đuôi MS và DIM khác nhau ra sao?

Đuôi MS là bản có cảm biến chuyển động, tự bật khi có người. Đuôi DIM là bản điều chỉnh được độ sáng, phải dùng kèm bộ điều chỉnh thay công tắc thường.

Trần cao 4 m nên chọn một bóng lớn hay nhiều bóng nhỏ?

Cần điểm nhấn thì chọn bóng lớn nhóm DLA tới 50W, ít lỗ khoét và ít điểm bảo trì. Cần phủ sáng đều thì chọn nhiều bóng nhỏ vì ánh sáng đều hơn và ít bóng đổ gắt.

DLS-107 và DLS-207 khác nhau chỗ nào?

Chữ số đầu sau dấu gạch là số mắt đèn. DLS-107 là một mắt 7W, DLS-207 là hai mắt mỗi mắt 7W. Bản hai mắt cần lỗ khoét dài chứ không phải lỗ tròn.

Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting

Xem thêm

Tư vấn & báo giá

Tư vấn & báo giá

Chọn tỉnh/thành phố