













Đèn led bulb Duhal là dòng bóng đèn LED đuôi vặn của thương hiệu Duhal, được phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting. Danh mục gồm 65 mã, công suất 3W tới 80W, quang thông 300 lm tới 8.900 lm, tuổi thọ công bố 30.000 giờ và chỉ số hoàn màu Ra 80 trên toàn bộ dòng.
Danh mục này không xếp theo công suất tăng dần mà xếp theo bảy họ mã chạy song song. Nhiều họ trùng công suất và trùng quang thông với nhau, giá lại chênh nhau tới 30 phần trăm, và thứ tự rẻ đắt giữa hai họ chính đảo chiều đúng ở mốc 30W.
| Tiền tố mã | Dải công suất | Vai trò |
|---|---|---|
| KBNL00x | 3W - 9W | Bóng nhỏ giá thấp nhất |
| KBNL57x | 3W - 9W | Bóng nhỏ thân ngắn hơn |
| KBNL0101 và KBNL0121 | 10W - 12W | Bóng phổ thông thân lùn |
| KBHL | 9W - 18W | Bóng thân cao, quang thông nhỉnh hơn |
| KLB | 10W - 40W | Bóng trụ dải rộng |
| KBNL8xx | 15W - 80W | Bóng công suất cao |
| KBBM | 3W - 30W | Bóng đổi ba nhiệt độ màu |
Ngoài bảy họ trên còn hai mã KAM ánh sáng vàng 2200K và một mã KBB505 dạng ghim. Ghi dự toán bằng công suất suông, chẳng hạn "bóng LED 30W", là bỏ ngỏ khoảng chênh vài chục nghìn cho mỗi bóng.
| GHI NHỚ NHANH Toàn bộ danh mục dùng chung ba con số nền: tuổi thọ 30.000 giờ, chỉ số hoàn màu Ra 80 và dải điện áp AC 220 đến 240V. Ba thông số này không phân biệt được các họ mã, nên đừng dùng chúng để chọn. Cái phân biệt là quang thông, kích thước thân và giá. |
Họ KLB và họ KBNL8xx trùng nhau ở bốn mức công suất. Cùng quang thông, kích thước gần như y hệt, nhưng giá đổi ngôi giữa chừng.
| Công suất | Họ KLB | Họ KBNL8xx | Mã rẻ hơn |
|---|---|---|---|
| 15W | 61.600 đ / 1.600 lm | 56.100 đ / 1.600 lm | KBNL815, rẻ 5.500 đ |
| 20W | 69.300 đ / 2.200 lm | 66.000 đ / 2.200 lm | KBNL820, rẻ 3.300 đ |
| 30W | 84.700 đ / 3.300 lm | 88.000 đ / 3.300 lm | KLB0302, rẻ 3.300 đ |
| 40W | 119.900 đ / 4.400 lm | 124.300 đ / 4.200 lm | KLB0402, rẻ 4.400 đ |
Dưới 20W họ KBNL8xx rẻ hơn, từ 30W trở lên họ KLB rẻ hơn. Riêng ở 40W, mã KLB0402 vừa rẻ hơn 4.400 đồng vừa sáng hơn 200 lm so với KBNL840. Đơn hàng có nhiều mức công suất phải tra từng mức, không suy từ mức đã biết.
Quy đổi giá về đơn vị ánh sáng cho ra một đường cong có đáy rõ ràng.
| Mã | Quang thông | Giá | Đồng mỗi 1.000 lm |
|---|---|---|---|
| KBNL815 15W | 1.600 lm | 56.100 đ | 35.063 đ |
| KBNL820 20W | 2.200 lm | 66.000 đ | 30.000 đ |
| KLB0302 30W | 3.300 lm | 84.700 đ | 25.667 đ |
| KLB0402 40W | 4.400 lm | 119.900 đ | 27.250 đ |
| KBNL850 50W | 5.700 lm | 225.500 đ | 39.561 đ |
| KBNL860 60W | 6.900 lm | 269.500 đ | 39.058 đ |
| KBNL880 80W | 8.900 lm | 309.100 đ | 34.730 đ |
Đáy nằm ở 30W với 25.667 đồng mỗi 1.000 lm. Từ 50W trở lên, con số này vọt lên hơn 39.000 đồng, tức đắt hơn một nửa.
| MẸO CHUYÊN GIA Cần khoảng 6.600 lm cho một khu vực, hai bóng KLB0302 30W tốn 169.400 đồng. Một bóng KBNL860 60W cho 6.900 lm nhưng tốn 269.500 đồng. Chênh 100.100 đồng cho 300 lm. Nếu trần cho phép bố trí hai điểm đèn, chia nhỏ luôn rẻ hơn và ánh sáng cũng đều hơn. |
Bóng công suất cao chỉ đáng dùng khi bắt buộc phải gom vào một điểm treo, chẳng hạn nhà xưởng trần cao hoặc bảng hiệu chỉ có một đui đèn.
Ở dải 3W tới 9W có hai họ cố định màu chạy song song với quang thông gần như trùng khớp.
| Công suất | Họ KBNL00x | Họ KBNL57x | Chênh |
|---|---|---|---|
| 3W | 19.800 đ / 330 lm | 22.000 đ / 300 lm | +2.200 đ và ít hơn 30 lm |
| 5W | 22.000 đ / 550 lm | 23.100 đ / 550 lm | +1.100 đ |
| 7W | 24.200 đ / 740 lm | 26.400 đ / 740 lm | +2.200 đ |
| 9W | 26.950 đ / 900 lm | 35.200 đ / 900 lm | +8.250 đ, tức 30,6 % |
Họ KBNL00x rẻ hơn ở cả bốn mức, và khoảng chênh nở rộng theo công suất. Khác biệt nằm ở chiều dài thân: họ KBNL00x dài 109mm ở cỡ 3W và 5W, họ KBNL57x ngắn hơn 6mm. Sáu milimet đó chỉ đáng bận tâm khi lắp trong chóa nông hoặc chao kín. Ở vị trí lắp thoáng, chọn họ rẻ hơn là quyết định đúng.
Họ KBBM cho phép chuyển giữa ba nhiệt độ màu bằng công tắc, không cần dây điều khiển. So với bóng cố định màu cùng quang thông và cùng kích thước, khoản chênh không đồng đều chút nào.
| Công suất | Bản cố định màu | Bản đổi màu KBBM | Đắt thêm |
|---|---|---|---|
| 3W | 22.000 đ | 42.900 đ | 95,0 % |
| 5W | 23.100 đ | 47.300 đ | 104,8 % |
| 7W | 26.400 đ | 56.100 đ | 112,5 % |
| 9W | 35.200 đ | 62.700 đ | 78,1 % |
| 10W | 50.600 đ | 67.100 đ | 32,6 % |
| 12W | 53.900 đ | 70.400 đ | 30,6 % |
| 20W | 66.000 đ | 112.200 đ | 70,0 % |
| 30W | 88.000 đ | 139.700 đ | 58,8 % |
Hai mức 10W và 12W là chỗ tính năng đổi màu rẻ nhất, chỉ cộng thêm khoảng 31 phần trăm. Ở cỡ 7W, cùng tính năng đó cộng tới 112,5 phần trăm, tức đắt hơn gấp đôi bóng thường. Nhà muốn lắp bóng đổi màu cho phòng ngủ hoặc phòng khách nên đi thẳng vào cỡ 10W và 12W thay vì rải bóng nhỏ.
| LƯU Ý KỸ THUẬT Bóng đổi màu không làm tăng quang thông. Mã KBBM0031 3W vẫn cho đúng 300 lm như bản cố định, mã KBBM0091 9W vẫn 900 lm. Trả thêm tiền là để có ba lựa chọn ánh sáng, không phải để sáng hơn. Tính số bóng cho phòng vẫn dùng nguyên con số quang thông cũ. |
Hai mã KAM505 và KAM518 phát ánh sáng vàng 2200K, ấm hơn nhiều so với mức 3000K của các dòng thường. Ánh sáng bước sóng dài này ít thu hút côn trùng bay hơn nên hay dùng cho hiên nhà, sân vườn và quán ăn ngoài trời.
| Mã | Công suất | Quang thông | Giá | Bóng thường cùng công suất |
|---|---|---|---|---|
| KAM505 | 5W | 330 lm | 45.100 đ | 22.000 đ / 550 lm |
| KAM518 | 18W | 1.200 lm | 125.400 đ | 114.400 đ / 1.900 lm |
Mã KAM505 đắt gấp đôi bóng 5W thường mà quang thông chỉ bằng 60 phần trăm. Đó là cái giá của việc dồn phổ về vùng vàng cam. Chỉ nên dùng KAM ở khu vực ngoài trời cần hạn chế côn trùng, không dùng làm nguồn sáng chính trong nhà.
Ngay trong dòng thường, nhiệt độ màu cũng ảnh hưởng tới quang thông. Mã KBHL512 12W cho 1.600 lm ở bản 6500K nhưng 1.300 lm ở bản 3000K, cùng một mức giá 73.700 đồng. Chọn ánh sáng trắng ấm là chấp nhận mất khoảng 19 phần trăm độ sáng.
| Nhóm | Khoảng giá tham khảo |
|---|---|
| Bóng nhỏ 3W - 9W | 19.800 đến 35.200 đ |
| Bóng đổi màu 3W - 12W | 42.900 đến 70.400 đ |
| Bóng ghim 5W và bóng vàng 2200K | 45.100 đến 125.400 đ |
| Bóng phổ thông 10W - 20W | 49.500 đến 114.400 đ |
| Bóng công suất cao 30W - 40W | 84.700 đến 139.700 đ |
| Bóng công suất cao 50W - 80W | 225.500 đến 309.100 đ |
Với nhà thầu, cửa hàng bán lẻ và chủ đầu tư mua theo công trình, chính sách chiết khấu theo cấp giá trị đơn hàng được áp dụng linh hoạt kèm hỗ trợ giao hàng ba miền. Khách gửi danh sách phòng kèm mức sáng mong muốn sẽ nhận lại đề xuất họ mã tối ưu về giá trên mỗi lumen.
Với danh mục có bảy họ mã trùng công suất, cách duy nhất để so sánh công bằng là quy tất cả về đồng trên mỗi 1.000 lumen. Đội kỹ thuật làm bước này trước khi gửi báo giá, nên khách nhìn thấy ngay mã nào đang đắt vô lý ở đúng mức công suất mình cần.
Sản phẩm có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng, mã và bao bì khớp danh mục hãng công bố. Kho ba miền giữ đủ cả bản 3000K lẫn 6500K của từng mã nên khách bổ sung sau này không bị lệch màu so với những bóng đã lắp.
Xem thêm nhóm cha đèn led bulb để nắm cách tính số bóng theo diện tích phòng và các thông số cần đọc. Đối chiếu cùng chủng loại ở thương hiệu khác tại đèn led bulb Philips và đèn led bulb Nanoco. Cùng thương hiệu Duhal còn có đèn tuýp led Duhal cho hành lang và khu vực dài.
Mức 30W, với 25.667 đồng cho mỗi 1.000 lumen ở mã KLB0302. Từ 50W trở lên con số này vọt lên hơn 39.000 đồng. Nếu chia được thành nhiều điểm đèn thì dùng nhiều bóng 30W luôn rẻ hơn một bóng lớn.
Hai họ trùng công suất từ 15W tới 40W với quang thông gần như bằng nhau. Dưới 20W thì KBNL8xx rẻ hơn, từ 30W trở lên thì KLB rẻ hơn, và ở 40W mã KLB0402 còn sáng hơn 200 lumen.
Không. Quang thông của bản đổi màu bằng đúng bản cố định cùng công suất. Khoản chênh giá là để có ba lựa chọn nhiệt độ màu, thấp nhất khoảng 31 phần trăm ở cỡ 10W và 12W, cao nhất 112,5 phần trăm ở cỡ 7W.
Ánh sáng vàng 2200K ít thu hút côn trùng bay nên hợp hiên nhà, sân vườn và quán ngoài trời. Đổi lại quang thông thấp hơn nhiều: mã KAM505 5W chỉ cho 330 lumen so với 550 lumen của bóng 5W thường.
Không phải lúc nào cũng vậy. Mã KBHL512 12W cho 1.600 lumen ở bản 6500K nhưng chỉ 1.300 lumen ở bản 3000K, dù giá bằng nhau. Khi tính số bóng cho phòng, phải lấy con số của đúng bản nhiệt độ màu sẽ mua.
Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting
Xem thêm
























