













Đèn ốp trần nổi viền đen vuông 12W 4000K NPL124SB Nanoco sử dụng ánh sáng trung tính giúp dung hòa giữa ánh sáng trắng và vàng, mang lại trải nghiệm thị giác dễ chịu. Nhờ đó, sản phẩm đèn ốp trần Nanoco phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau như: sinh hoạt, làm việc nhẹ hoặc thư giãn mà không gây chói mắt hay quá tối, giúp không gian luôn ở trạng thái dễ chịu và tự nhiên.

Ánh sáng 4000K không chỉ chiếu sáng mà còn góp phần tạo chiều sâu cho không gian. Khi kết hợp với thiết kế viền đen vuông, đèn ốp trần nổi viền đen vuông 12W 4000K NPL124SB Nanoco giúp làm nổi bật các đường nét nội thất và tạo cảm giác không gian có cấu trúc rõ ràng hơn. Đây là điểm cộng lớn đối với những không gian nhỏ cần sự gọn gàng nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Một ưu điểm ít được chú ý là đèn vận hành hoàn toàn êm ái, không phát ra tiếng ù như một số thiết bị chiếu sáng kém chất lượng. Điều này đặc biệt quan trọng trong các không gian cần sự yên tĩnh như: phòng ngủ hoặc khu vực nghỉ ngơi, giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng mà không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn từ thiết bị điện.
Để đảm bảo chất lượng và hiệu suất sử dụng lâu dài, người dùng nên lựa chọn mua đèn ốp trần nổi viền đen vuông 12W 4000K NPL124SB Nanoco tại Hoàng Phát Lighting. Đây là đơn vị chuyên cung cấp thiết bị chiếu sáng uy tín, cam kết sản phẩm chính hãng với đầy đủ chế độ bảo hành. Khi mua tại đây, khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng không gian, giúp tối ưu hiệu quả sử dụng và chi phí đầu tư.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn led ốp trần 24W NRP243R Nanoco | Nanoco | 256.900đ |
![]() |
| Đèn led ốp trần 24W NRP244R Nanoco | Nanoco | 256.900đ |
![]() |
| Đèn led ốp trần 24W NRP246R Nanoco | Nanoco | 256.900đ |
![]() |
| Đèn led ốp trần 18W NRP183R Nanoco | Nanoco | 186.200đ |
![]() |
| Đèn led ốp trần 18W NRP184R Nanoco | Nanoco | 186.200đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện áp (V) | 220 |
| Công suất (W) | 12 |
| Tuổi thọ (giờ) | 25.000 |
| Góc chiếu | 120° |
| Quang thông (Lm) | 820 |
| Hiệu suất quang (Lm/W) | 69 |
| Nhiệt độ màu (K) | 4000 |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | 80 |
| Kích thước sản phẩm (mm) | 162×162×30 |
| PF | >0.5 |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





