













Kiểu dáng âm trần giúp đèn led âm trần 12W NPM124 Nanoco lắp đặt gọn gàng, không chiếm diện tích và mang lại vẻ đẹp hiện đại cho trần nhà. Thiết kế mỏng nhẹ giúp dễ dàng thi công trên nhiều loại trần như: thạch cao, trần nhựa. Sản phẩm đèn led âm trần Nanoco phù hợp với xu hướng nội thất tối giản, tạo cảm giác rộng rãi và sang trọng. Đồng thời, lớp viền được hoàn thiện tỉ mỉ giúp tăng tính thẩm mỹ tổng thể.

Ứng dụng công nghệ LED tiên tiến giúp đèn tiêu thụ điện thấp hơn so với các loại đèn truyền thống. Điều này giúp giảm đáng kể chi phí tiền điện hàng tháng cho gia đình hoặc doanh nghiệp. Ngoài ra, tuổi thọ đèn cao giúp hạn chế việc thay thế thường xuyên, tiết kiệm chi phí bảo trì. Đây là giải pháp chiếu sáng bền vững và kinh tế lâu dài.
Đèn led âm trần 12W NPM124 Nanoco được thiết kế với khả năng tản nhiệt hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ khi hoạt động liên tục. Điều này không chỉ giúp tăng tuổi thọ linh kiện mà còn đảm bảo an toàn cho hệ thống điện. Chất liệu cấu tạo bền bỉ, hạn chế cháy nổ và thân thiện với người dùng. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp lắp đặt trong cả môi trường gia đình và công trình.
LỜI KHUYÊN
Để đèn led âm trần 12W NPM124 Nanoco hoạt động bền lâu và giữ được độ sáng ổn định, bạn nên lắp đặt đúng kỹ thuật, tránh môi trường ẩm ướt và vệ sinh định kỳ bề mặt đèn. Việc sử dụng nguồn điện ổn định cũng giúp hạn chế hư hỏng và tăng tuổi thọ sản phẩm. Ngoài ra, nên chọn mua tại đơn vị uy tín để đảm bảo chất lượng và chế độ bảo hành chính hãng.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn led âm trần chóa trắng 7W NSP07WW246 Nanoco | Nanoco | 376.600đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa chorme 12W NSP12WC363 Nanoco | Nanoco | 444.500đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa chorme 12W NSP12WC364 Nanoco | Nanoco | 444.500đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa chorme 12W NSP12WC366 Nanoco | Nanoco | 444.500đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa chorme 7W NSP07WC363 Nanoco | Nanoco | 376.600đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện áp (V) | 220 |
| Công suất (W) | 12 |
| Tuổi thọ (giờ) | 25.000 |
| Góc chiếu | 120° |
| Quang thông (Lm) | 1.000 |
| Hiệu suất quang (Lm/W) | 84 |
| Nhiệt độ màu (K) | 4000 |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | 4000 |
| Kích thước sản phẩm (mm) | Ø151/H22 |
| Kích thước khoét trần (mm) | Ø135 |
| PF | >0.5 |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





