













Khác với những mẫu đèn sử dụng chóa phản quang kim loại, đèn led âm trần chóa trắng 12W NSP12WW244 Nanoco mang đến hiệu ứng ánh sáng nhẹ nhàng và tự nhiên hơn. Thiết kế chóa trắng giúp ánh sáng được phân tán đều trong không gian, hạn chế cảm giác chói mắt khi nhìn trực tiếp vào nguồn sáng. Nhờ đó, căn phòng trở nên dễ chịu hơn, đặc biệt phù hợp với những khu vực cần sử dụng đèn trong thời gian dài.

Đồng thời, đèn led âm trần Nanoco được thiết kế chuyên dụng cho các hệ trần thạch cao và trần trang trí hiện đại. Sau khi lắp đặt, phần thân đèn được giấu gọn bên trong trần giúp không gian trở nên ngăn nắp và sang trọng hơn. Thiết kế này còn giúp hạn chế các chi tiết nhô ra ngoài, tạo cảm giác trần nhà cao và thoáng hơn. Đây là yếu tố được nhiều chủ đầu tư và đơn vị thiết kế nội thất đánh giá cao.
Xem thêm các mẫu đèn âm trần khác tại đây:
Một trong những ưu điểm nổi bật của đèn led âm trần chóa trắng 12W NSP12WW244 Nanoco là khả năng tối ưu điện năng tiêu thụ. Công nghệ led hiện đại cho phép sản phẩm tạo ra lượng ánh sáng lớn mà không tiêu hao quá nhiều điện năng. Điều này giúp người dùng tiết kiệm đáng kể chi phí điện hàng tháng, đặc biệt tại các công trình sử dụng hệ thống đèn với tần suất cao như: văn phòng hoặc cửa hàng bán lẻ.
Bước 1: Chuẩn Bị Dụng Cụ
Bước 2: Ngắt Nguồn Điện
Bước 3: Khoét Lỗ Trần
Bước 4: Đấu Nối Dây Điện
Bước 5: Lắp Đèn Vào Trần
Bước 6: Kiểm Tra Hoạt Động
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn led âm trần chóa trắng 12W NSP12WW243 Nanoco | Nanoco | 444.500đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa trắng 12W NSP12WW246 Nanoco | Nanoco | 444.500đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa trắng 7W NSP07WW243 Nanoco | Nanoco | 376.600đ |
![]() |
| Đèn led âm trần chóa trắng 7W NSP07WW244 Nanoco | Nanoco | 376.600đ |
![]() |
| Đèn led âm trần 12W NPM124 Nanoco | Nanoco | 112.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện thế sử dụng | 220V |
| Công suất | 12W |
| Góc chiếu | 24º |
| Chỉnh góc | 360° |
| Quang thông | 1.080Lm |
| Hiệu suất quang | 90Lm/W |
| Tuổi thọ | 50,000 giờ |
| Nhiệt độ màu | 4000K |
| Chỉ số hoàn màu ra | 90Ra |
| Kích thước sản phẩm | Φ83/ L72mm |
| Khoét trần | Ø75mm |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





