













Ngoài chức năng hút ẩm, máy hút ẩm 230W F-YCT14V Panasonic còn tích hợp màng lọc bụi thô và màng lọc 4 trong 1 hiện đại. Hệ thống này có khả năng khử mùi, loại bỏ vi khuẩn, virus và các tác nhân gây dị ứng trong không khí. Nhờ đó, môi trường sống không chỉ khô ráo mà còn sạch và an toàn hơn. Máy hút ẩm Panasonic giúp nâng cao chất lượng không khí mỗi ngày. Tạo không gian sống trong lành và dễ chịu hơn.

Máy hút ẩm 230W F-YCT14V Panasonic được trang bị nhiều chế độ như: tự động kiểm soát độ ẩm, hút ẩm liên tục và chế độ quạt. Người dùng có thể tùy chỉnh dễ dàng theo từng điều kiện thời tiết hoặc mục đích sử dụng. Chế độ tự động giúp duy trì độ ẩm ổn định mà không cần can thiệp nhiều. Tăng tính tiện lợi và hiệu quả khi sử dụng hàng ngày. Phù hợp với nhiều tình huống sử dụng khác nhau.
Máy có chức năng hẹn giờ tắt 2/4/8 tiếng giúp người dùng chủ động kiểm soát thời gian hoạt động. Đồng thời, tính năng báo độ ẩm giúp theo dõi môi trường xung quanh dễ dàng hơn. Khi bình chứa nước đầy, máy hút ẩm này sẽ tự động cảnh báo để tránh tràn nước. Điều này đảm bảo an toàn và giúp thiết bị vận hành ổn định lâu dài. Mang lại sự tiện nghi và yên tâm cho người dùng. Thiết kế tối ưu cho trải nghiệm sử dụng hiện đại.
Đặt máy đúng vị trí: Nên đặt máy hút ẩm 230W F-YCT14V Panasonic ở nơi khô ráo, thoáng khí và cách tường một khoảng hợp lý để luồng khí lưu thông tốt, tránh che chắn cửa hút/xả gió làm giảm hiệu suất hoạt động.
Vệ sinh và bảo dưỡng định kỳ: Thường xuyên làm sạch màng lọc để duy trì khả năng lọc không khí và giúp máy vận hành ổn định, đồng thời kiểm tra và đổ nước trong bình chứa kịp thời để tránh tràn.
Sử dụng đúng cách và công suất: Chọn chế độ phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế để tối ưu hiệu quả hút ẩm, tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Máy hút ẩm 285W F-YCT17V Panasonic | Panasonic | 7.910.000đ |
![]() |
| Máy hút ẩm 220W F-YCT10V Panasonic | Panasonic | 5.635.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Công suất (W) | 230 |
| Phạm vi sử dụng (m²) | 35 |
| Khả năng hút ẩm (L/ngày) | 14 |
| Bình chứa (L) | 2.5 |
| Loại máy | Sử dụng máy nén lạnh |
| Hẹn giờ tắt (tiếng) | 2/4/8 |
| Báo độ ẩm | Có |
| Báo đầy bình chứa | Có |
| Màng lọc | Màng lọc bụi thô/ Màng lọc 4 trong 1 |
| Chế độ hoạt động | Chế độ kiểm soát độ ẩm tự động/Chế độ hút ẩm liên tục/Chế độ quạt |
| Kích thước (CxRxS) (mm) | 580 x 300x 215 |
| Tuổi thọ màng lọc (4 trong 1) (năm) | 3 |
| Khối lượng (kg) | 11.5 |


