













Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F433-6 PCE được thiết kế với dòng điện định mức lên đến 63A, phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp yêu cầu công suất cao. Nhờ khả năng truyền tải lớn và ổn định, ổ cắm công nghiệp PCE giúp giảm nguy cơ quá tải, đảm bảo thiết bị vận hành liên tục và an toàn trong các môi trường sản xuất cường độ cao.
Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F433-6 PCE có khả năng chống cháy, chống mài mòn và chịu lực tốt trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Đồng thời, vật liệu này còn kháng được nhiều loại hóa chất công nghiệp, giúp ổ cắm duy trì độ bền lâu dài và hạn chế hư hỏng trong quá trình sử dụng thực tế.

Xem thêm sản phẩm ổ cắm công nghiệp PCE tại đây:
Cấu trúc dạng nghiêng giúp người dùng dễ dàng cắm và rút phích ngay cả ở những vị trí chật hẹp hoặc lắp đặt sát tường. Thiết kế này không chỉ tăng tính tiện lợi khi thao tác mà còn giảm áp lực cơ học lên tiếp điểm, góp phần kéo dài tuổi thọ ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F433-6 PCE trong quá trình sử dụng liên tục.
Nhà máy sản xuất công nghiệp: Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F433-6 PCE được sử dụng cho các dây chuyền máy móc công suất lớn, nơi yêu cầu nguồn điện ổn định và an toàn trong thời gian vận hành liên tục.
Công trình xây dựng và hạ tầng ngoài trời: Phù hợp lắp đặt tại các khu vực thi công có bụi, nước và điều kiện môi trường thay đổi liên tục, đảm bảo an toàn điện.
Hệ thống trạm kỹ thuật và tủ điện trung tâm: Ứng dụng trong các hệ thống điều khiển điện công nghiệp, giúp kết nối thiết bị nhanh chóng và ổn định.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm nối loại không kín nước F223-6 PCE | PCE | 126.000đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F214-6 PCE | PCE | 103.600đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F213-6ECO PCE | PCE | 80.500đ |
![]() |
| Ổ cắm nối bằng nhựa F2510-SR PCE | PCE | 67.900đ |
![]() |
| Ổ cắm âm có nắp F1050-0B PCE | PCE | 56.700đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 63 |
| Điện áp định mức (V) | 230 |
| Số cực (P) | 3 |
| Chất liệu | Polyamide 6 |
| Chỉ số IP | IP66/67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





