













Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F434-6FC PCE được thiết kế nhằm giúp người dùng dễ dàng quan sát, kiểm tra và kiểm soát tình trạng kết nối trong quá trình sử dụng. Nhờ đó, việc phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường như: lỏng tiếp điểm hoặc hao mòn sẽ trở nên nhanh chóng hơn, giúp kịp thời xử lý và đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống điện.
Sản phẩm ổ cắm công nghiệp PCE được thiết kế với cấu trúc gọn gàng, giúp tối ưu diện tích lắp đặt trong các tủ điện hoặc khu vực hạn chế không gian. Hướng cắm nghiêng còn hỗ trợ đi dây gọn hơn, tránh tình trạng dây bị gập hoặc chồng chéo, từ đó nâng cao tính thẩm mỹ và sự chuyên nghiệp cho hệ thống điện.

Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F434-6FC PCE có thể thích ứng tốt với các hệ thống điện có tải thay đổi liên tục, giúp duy trì hiệu suất truyền tải điện ổn định. Điều này giúp hạn chế tình trạng dao động dòng điện gây ảnh hưởng đến thiết bị, đảm bảo hoạt động liên tục và giảm thiểu rủi ro gián đoạn.
Xem thêm sản phẩm ổ cắm công nghiệp PCE tại đây:
Khi lựa chọn ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F434-6FC PCE, bạn nên ưu tiên mua tại Hoàng Phát Lighting để đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ và nguồn gốc rõ ràng. Tại đây, khách hàng được cam kết chất lượng theo tiêu chuẩn châu Âu, đi kèm chính sách bảo hành minh bạch và hỗ trợ đổi mới nếu phát sinh lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất. Ngoài ra, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế, giúp tối ưu hiệu quả vận hành và đảm bảo an toàn cho hệ thống điện lâu dài.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm nối loại không kín nước F223-6 PCE | PCE | 126.000đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F214-6 PCE | PCE | 103.600đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F213-6ECO PCE | PCE | 80.500đ |
![]() |
| Ổ cắm nối bằng nhựa F2510-SR PCE | PCE | 67.900đ |
![]() |
| Ổ cắm âm có nắp F1050-0B PCE | PCE | 56.700đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 63 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 4 |
| Chất liệu | Polyamide 6 |
| Chỉ số IP | IP66/67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





