













Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F435-6FC PCE được thiết kế dạng nghiêng thông minh giúp người dùng dễ dàng thao tác cắm và rút phích ngay cả trong những vị trí lắp đặt hạn chế như: tủ điện, hốc tường hoặc khu vực có nhiều thiết bị xung quanh. Góc nghiêng hợp lý còn giúp giảm áp lực lên dây dẫn, hạn chế tình trạng gập gãy hoặc lỏng tiếp điểm trong quá trình sử dụng lâu dài.
Với chỉ số bảo vệ IP cao (IP66/67), ổ cắm công nghiệp PCE đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường có độ ẩm cao, nhiều bụi bẩn hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước. Điều này giúp sản phẩm phù hợp với các môi trường công nghiệp khắc nghiệt mà vẫn duy trì hiệu suất và độ an toàn điện tối đa.

Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F435-6FC PCE có thể hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, từ môi trường lạnh đến nóng, thậm chí chịu được nhiệt độ cao trong thời gian nhất định mà không biến dạng hay suy giảm hiệu năng. Điều này giúp thiết bị phù hợp với nhiều khu vực làm việc khác nhau, từ ngoài trời đến nhà máy sản xuất.
Xem thêm sản phẩm ổ cắm công nghiệp PCE tại đây:
Cấp nguồn cho hệ thống điện 3 pha trong công nghiệp: Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng nghiêng F435-6FC PCE được sử dụng để kết nối và cấp điện cho máy móc, thiết bị sản xuất trong nhà xưởng, khu công nghiệp.
Lắp đặt trong tủ điện và bảng điều khiển: Thiết kế gắn âm (panel) giúp tích hợp trực tiếp vào tủ điện, bảng điện trung tâm trong các hệ thống phân phối điện công nghiệp.
Ứng dụng tại công trình xây dựng và môi trường ngoài trời: Phù hợp sử dụng tại công trình, khu vực thi công hoặc nơi có điều kiện ẩm ướt, bụi bẩn nhờ tiêu chuẩn kín nước IP67.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm nối loại không kín nước F223-6 PCE | PCE | 126.000đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F214-6 PCE | PCE | 103.600đ |
![]() |
| Ổ cắm nối loại không kín nước F213-6ECO PCE | PCE | 80.500đ |
![]() |
| Ổ cắm nối bằng nhựa F2510-SR PCE | PCE | 67.900đ |
![]() |
| Ổ cắm âm có nắp F1050-0B PCE | PCE | 56.700đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 63 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 5 |
| Chất liệu | Polyamide 6 |
| Chỉ số IP | IP66/67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





