













Phích cắm di động loại không kín nước NIP025-6 Nanoco IP44 có kiểu dáng nhỏ gọn, dễ cầm nắm và thuận tiện mang theo khi cần di chuyển giữa nhiều vị trí làm việc khác nhau. Điều này đặc biệt hữu ích trong các môi trường cần thay đổi điểm cấp điện thường xuyên như: công trình, xưởng sản xuất hoặc khu vực thi công tạm thời.

Với tiêu chuẩn IP44, phích cắm di động loại không kín nước NIP025-6 Nanoco IP44 có thể hoạt động hiệu quả trong điều kiện có bụi và nước bắn nhẹ. Nhờ vậy, phích cắm công nghiệp Nanoco không chỉ phù hợp trong nhà mà còn đáp ứng tốt khi sử dụng ở các khu vực ngoài trời, nâng cao tính ứng dụng thực tế.
Phần vỏ ngoài được chế tạo từ vật liệu bền bỉ, có khả năng chống chịu lực và hạn chế ảnh hưởng từ các yếu tố môi trường. Điều này giúp phích cắm duy trì được độ bền cơ học, giảm thiểu hư hỏng và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Khi lựa chọn phích cắm di động loại không kín nước NIP025-6 Nanoco IP44, việc tìm đúng địa chỉ cung cấp chính hãng là yếu tố rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi sử dụng. Hoàng Phát Lighting là đơn vị phân phối thiết bị điện uy tín, cung cấp sản phẩm Nanoco chính hãng với nguồn gốc rõ ràng, giúp người dùng yên tâm về độ bền và hiệu suất vận hành.
Ngoài ra, khi mua hàng tại đây, khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết, giúp lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế. Chính sách bảo hành minh bạch cùng dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm cũng là điểm cộng lớn, mang lại trải nghiệm mua sắm chuyên nghiệp và đáng tin cậy.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Phích cắm di động loại không kín nước NIP024-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 84.000đ |
![]() |
| Phích cắm di động loại không kín nước NIP023-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 77.000đ |
![]() |
| Phích cắm di động loại không kín nước NIP015-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 70.000đ |
![]() |
| Phích cắm di động loại không kín nước NIP014-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 59.500đ |
![]() |
| Phích cắm di động loại không kín nước NIP013-6ECO Nanoco IP44 | Nanoco | 49.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 32 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 5 |
| Vị trí cực nối đất (H) | 6 |
| Chất liệu | PA6 |
| Chỉ số IP | IP44 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





