













Đèn âm trần siêu mỏng NSD0641 6W 4000K Nanoco được làm từ nhôm cao cấp giúp tăng khả năng tản nhiệt hiệu quả, giảm tình trạng nóng khi sử dụng lâu dài. Driver nguồn rời giúp vận hành ổn định, hạn chế nhấp nháy và tăng độ bền cho sản phẩm. Nhờ đó, đèn led âm trần Nanoco đạt tuổi thọ lên đến 25.000 giờ, giúp người dùng tiết kiệm chi phí thay thế và bảo trì trong thời gian dài.
Với công suất 6W và quang thông 400lm, sản phẩm đèn led âm trần này mang lại khả năng chiếu sáng ổn định, tiết kiệm điện nhưng vẫn đảm bảo đủ ánh sáng cho sinh hoạt hằng ngày. Nhiệt độ màu 4000K (trung tính) tạo cảm giác dễ chịu cho mắt, không quá vàng cũng không quá trắng, phù hợp cho nhiều mục đích như: học tập, làm việc hay thư giãn. Góc chiếu rộng 120° giúp ánh sáng phân bố đồng đều, hạn chế vùng tối.
Với kích thước khoét trần Ø110 và thiết kế gọn nhẹ, đèn âm trần siêu mỏng NSD0641 6W 4000K Nanoco dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau như: phòng khách, phòng ngủ, hành lang hay văn phòng. Điện áp sử dụng phù hợp với hệ thống điện phổ biến tại Việt Nam, giúp việc sử dụng trở nên thuận tiện và an toàn hơn.
LỜI KHUYÊN
Để đèn âm trần siêu mỏng NSD0641 6W 4000K Nanoco hoạt động bền bỉ và giữ được hiệu suất chiếu sáng ổn định, nên lắp đặt ở khu vực khô ráo, đúng tiêu chuẩn IP20 và tránh nơi có độ ẩm cao. Khi lắp đặt cần đảm bảo nguồn điện ổn định, đúng điện áp để tránh ảnh hưởng đến driver. Ngoài ra, nên vệ sinh bề mặt đèn định kỳ để ánh sáng luôn rõ và không bị giảm quang thông theo thời gian.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn âm trần siêu mỏng NSD0661 6W 6500K Nanoco | Nanoco | 91.000đ |
![]() |
| Đèn âm trần siêu mỏng NSD0631 6W 3000K Nanoco | Nanoco | 91.000đ |
![]() |
| Đèn âm trần siêu mỏng NSD06C1 6W đổi màu Nanoco | Nanoco | 105.000đ |
![]() |
| Đèn âm trần siêu mỏng NSD0961 9W 6500k Nanoco | Nanoco | 165.000đ |
![]() |
| Đèn âm trần siêu mỏng NSD0941 9W 4000k Nanoco | Nanoco | 165.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện áp (V) | 220 |
| Công suất (W) | 6 |
| Tuổi thọ (giờ) | 25.000 |
| Góc chiếu | 120° |
| Quang thông (Lm) | 400 |
| Hiệu suất quang (Lm/W) | 67 |
| Nhiệt độ màu (K) | 4000 |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | 80 |
| Kích thước sản phẩm (mm) | Ø120/ H22 |
| Kích thước khoét trần (mm) | Ø110 |
| PF | >0.5 |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





