













Đèn âm trần siêu mỏng NSD0661 6W 6500K Nanoco cung cấp ánh sáng trắng với nhiệt độ màu 6500K giúp không gian luôn sáng rõ. Ánh sáng phù hợp cho khu vực làm việc, học tập hoặc sinh hoạt cần độ tập trung cao. Quang thông 420lm đảm bảo độ sáng ổn định trong diện tích phù hợp. Góc chiếu rộng 120° giúp ánh sáng lan tỏa đều khắp phòng. Đèn led âm trần Nanoco mang lại cảm giác thoải mái và hạn chế vùng tối.

Thân đèn được làm từ nhôm giúp tản nhiệt tốt, tăng độ bền trong quá trình sử dụng. Driver nguồn rời giúp ổn định dòng điện và hạn chế tình trạng nhấp nháy. Nhờ đó, đèn hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ lên đến 25.000 giờ. Chất liệu cao cấp giúp hạn chế hư hỏng do nhiệt. Đảm bảo hiệu suất chiếu sáng lâu dài và an toàn.
Công suất 6W giúp tiết kiệm điện nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả chiếu sáng tốt. Kích thước khoét trần Ø110mm phổ biến, dễ dàng thay thế các loại đèn cũ. Điện áp sử dụng linh hoạt phù hợp hệ thống điện dân dụng. Hệ số công suất ổn định giúp tối ưu điện năng tiêu thụ. Đèn âm trần siêu mỏng NSD0661 6W 6500K Nanoco là giải pháp chiếu sáng kinh tế cho gia đình và công trình.
Bước 1: Ngắt nguồn điện khu vực lắp đặt để đảm bảo an toàn khi thi công.
Bước 2: Khoét lỗ trần theo kích thước Ø110mm đúng tiêu chuẩn của đèn âm trần siêu mỏng NSD0661 6W 6500K Nanoco.
Bước 3: Kết nối driver với nguồn điện AC và đảm bảo dây nối chắc chắn.
Bước 4: Gắn driver vào trần, sau đó bóp tai đèn và đưa thân đèn vào lỗ khoét.
Bước 5: Thả tai giữ để cố định đèn vào trần, kiểm tra lại và bật nguồn sử dụng.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL093 3000K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL094 4000K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL096 6500K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn led Downlight ECO Series cảm biến NED123S 3000K Nanoco | Nanoco | 168.000đ |
![]() |
| Đèn led Downlight ECO Series cảm biến NED124S 4000K Nanoco | Nanoco | 168.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện áp (V) | 220 |
| Công suất (W) | 6 |
| Tuổi thọ (giờ) | 25.000 |
| Góc chiếu | 120° |
| Quang thông (Lm) | 420 |
| Hiệu suất quang (Lm/W) | 70 |
| Nhiệt độ màu (K) | 6500 |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | 80 |
| Kích thước sản phẩm (mm) | Ø120/ H22 |
| Kích thước khoét trần (mm) | Ø110 |
| PF | >0.5 |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





