













Với CRI 80Ra, đèn âm trần siêu mỏng NSD0941 9W 4000K Nanoco tái hiện màu sắc của vật thể khá chính xác và tự nhiên. Điều này giúp không gian luôn rõ nét, không bị sai lệch màu sắc khi quan sát. Phù hợp cho các khu vực cần ánh sáng ổn định như: phòng làm việc hoặc học tập. Đồng thời, đèn led âm trần Nanoco giúp giảm mỏi mắt khi sử dụng trong thời gian dài. Mang lại trải nghiệm ánh sáng dễ chịu và gần với ánh sáng tự nhiên.

Đèn âm trần siêu mỏng NSD0941 9W 4000K Nanoco hoạt động với hệ số công suất trên 0.5 giúp giảm hao phí điện năng trong quá trình sử dụng. Điều này góp phần tối ưu chi phí điện hàng tháng cho người dùng. Hiệu suất hoạt động ổn định, hạn chế thất thoát năng lượng không cần thiết. Phù hợp với nhu cầu chiếu sáng lâu dài và liên tục. Giải pháp tiết kiệm điện hiệu quả cho gia đình và văn phòng.
Chỉ số IP20 giúp đèn chống bụi cơ bản, đảm bảo an toàn khi sử dụng trong nhà. Thiết kế phù hợp cho các không gian khô ráo như: phòng khách, phòng ngủ. Hạn chế tác động của các yếu tố môi trường thông thường. Đảm bảo tuổi thọ và độ bền sản phẩm theo thời gian. Giúp người dùng yên tâm khi lắp đặt và sử dụng lâu dài.
LỜI KHUYÊN
Nên lựa chọn vị trí lắp đặt đèn âm trần siêu mỏng NSD0941 9W 4000K Nanoco phù hợp với trần nhà và không gian để đèn phát huy tối đa góc chiếu 120°. Tránh lắp đặt ở nơi ẩm ướt vì đèn có chỉ số IP20, phù hợp môi trường trong nhà khô ráo. Sử dụng nguồn điện ổn định sẽ giúp đèn hoạt động bền bỉ và hạn chế hư hỏng. Ngoài ra, nên tắt đèn khi không cần thiết để tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL093 3000K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL094 4000K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn âm trần chỉnh góc 9W NADL096 6500K Nanoco | Nanoco | 128.100đ |
![]() |
| Đèn led Downlight ECO Series cảm biến NED123S 3000K Nanoco | Nanoco | 168.000đ |
![]() |
| Đèn led Downlight ECO Series cảm biến NED124S 4000K Nanoco | Nanoco | 168.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Điện áp (V) | 220 |
| Công suất (W) | 9 |
| Tuổi thọ (giờ) | 25.000 |
| Góc chiếu | 120° |
| Quang thông (Lm) | 620 |
| Hiệu suất quang (Lm/W) | 69 |
| Nhiệt độ màu (K) | 4000 |
| Chỉ số hoàn màu (Ra) | 80 |
| Kích thước sản phẩm (mm) | Ø145/ H22 |
| Kích thước khoét trần (mm) | Ø135 |
| PF | >0.5 |
| Chỉ số bảo vệ | IP20 |





