













Công tắc C, 2 chiều WEV5002-7SW Panasonic được thiết kế theo cơ chế công tắc 2 chiều giúp người dùng dễ dàng điều khiển cùng một thiết bị điện từ hai vị trí khác nhau. Đây là giải pháp phù hợp cho khu vực cầu thang, hành lang dài hoặc phòng ngủ có nhiều vị trí di chuyển. Tính năng này giúp nâng cao sự tiện nghi trong sinh hoạt hằng ngày và mang lại trải nghiệm sử dụng điện hiện đại hơn cho người dùng.

Cùng với đó, ổ cắm điện Panasonic được sản xuất từ vật liệu chất lượng cao có khả năng chịu nhiệt và chịu va đập tốt trong quá trình sử dụng. Bề mặt chống bám bụi và hạn chế trầy xước hiệu quả giúp sản phẩm luôn giữ được vẻ ngoài sạch đẹp theo thời gian. Ngoài ra, hệ thống tiếp điểm chắc chắn còn hỗ trợ khả năng đóng ngắt điện ổn định và nâng cao độ an toàn khi sử dụng lâu dài.
Công tắc C, 2 chiều WEV5002-7SW Panasonic phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng ngủ, hành lang, cầu thang hoặc văn phòng làm việc hiện đại. Sản phẩm giúp nâng cao tính tiện nghi trong quá trình sử dụng điện đồng thời góp phần hoàn thiện hệ thống điện nội thất thẩm mỹ và chuyên nghiệp hơn. Đây là lựa chọn được nhiều gia đình và chủ đầu tư ưu tiên nhờ tính ứng dụng cao và thiết kế hiện đại.
Lắp đặt sản phẩm đúng theo hướng dẫn kỹ thuật để đảm bảo khả năng hoạt động ổn định và an toàn.
Tránh để công tắc tiếp xúc trực tiếp với nước, độ ẩm cao hoặc môi trường có hóa chất ăn mòn.
Không sử dụng vượt quá công suất cho phép nhằm hạn chế nguy cơ hư hỏng hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm.
Vệ sinh bề mặt công tắc bằng khăn mềm khô để giữ tính thẩm mỹ và hạn chế bụi bẩn bám vào khe công tắc.
Không tác động lực quá mạnh khi bật tắt để đảm bảo cơ chế hoạt động bên trong luôn ổn định.
Kiểm tra định kỳ hệ thống dây dẫn và khả năng hoạt động của công tắc để đảm bảo thiết bị luôn vận hành hiệu quả và an toàn lâu dài.
Thông số kĩ thuật:
| Màu sắc | Trắng tuyết |
| Tùy chọn | Bắt vít |
| Loại | Không có đèn báo |
| Điện áp định mức (V) | 250V |
| Dòng điện định mức (A) | 16A |
| Tuổi thọ | 40.000 lần bật/tắt |
| Chất liệu | Nhựa Urea resin |
| Tiêu chuẩn | IEC60669-1 |




