













Cấu trúc sản phẩm ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS343-6 Nanoco IP67 được tối ưu để chịu được điều kiện làm việc liên tục trong thời gian dài, bao gồm rung động nhẹ, nhiệt độ thay đổi và môi trường công nghiệp có mật độ sử dụng cao. Nhờ đó, ổ cắm công nghiệp Nanoco giữ được hiệu suất ổn định và hạn chế xuống cấp theo thời gian.

Kiểu lắp đặt âm giúp phần thân ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS343-6 Nanoco IP67 được bảo vệ sâu trong bề mặt tường hoặc tủ điện, giảm thiểu nguy cơ va chạm cơ học trong quá trình vận hành. Điều này không chỉ giúp tăng độ an toàn mà còn hạn chế hư hỏng do tác động vật lý từ môi trường xung quanh.
Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS343-6 Nanoco IP67 được thiết kế để thích ứng tốt với sự thay đổi tải trong hệ thống công nghiệp, giúp dòng điện được truyền tải ổn định hơn ngay cả khi thiết bị hoạt động không đồng đều. Điều này góp phần giảm hiện tượng dao động điện áp, bảo vệ thiết bị sử dụng phía sau.
LỜI KHUYÊN
Khi sử dụng ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS343-6 Nanoco IP67, nên lựa chọn vị trí lắp đặt khô ráo tương đối, tránh nơi bị ngập nước trực tiếp hoặc chịu tác động cơ học mạnh thường xuyên. Trong quá trình vận hành, không nên cắm rút thiết bị khi đang chịu tải lớn để hạn chế tia lửa điện và giảm hao mòn tiếp điểm. Ngoài ra, cần kiểm tra định kỳ độ kín của nắp bảo vệ và vệ sinh bề mặt tiếp xúc để tránh bụi bẩn, hơi ẩm tích tụ, từ đó giúp duy trì khả năng chống nước – chống bụi và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS345-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 924.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS344-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 826.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS335-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 385.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS334-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 343.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS333-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 266.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 125 |
| Điện áp định mức (V) | 230 |
| Số cực (P) | 3 |
| Vị trí cực nối đất (H) | 6 |
| Chất liệu | PA6 |
| Chỉ số IP | IP67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





