













Phích cắm di động loại kín nước NIP0142-6 Nanoco IP67 được tối ưu về kết cấu cơ học, giúp giữ chặt đầu nối khi đã cắm vào ổ, hạn chế hiện tượng rung lắc hoặc lỏng lẻo trong quá trình sử dụng. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các thiết bị hoạt động liên tục hoặc trong môi trường có rung động, giúp duy trì dòng điện ổn định và tránh gián đoạn ngoài ý muốn.
Nhờ sử dụng vật liệu cao cấp, sản phẩm phích cắm di động loại kín nước NIP0142-6 Nanoco IP67 có thể chống lại các tác động từ môi trường như: độ ẩm, nhiệt độ thay đổi hoặc các yếu tố bên ngoài khác mà không bị giòn, nứt hay xuống cấp nhanh. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của phích cắm công nghiệp Nanoco, giảm chi phí thay thế và bảo trì trong quá trình sử dụng lâu dài.
Cấu trúc thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp giúp người dùng dễ dàng nhận biết và thao tác đúng cách khi sử dụng. Nhờ đó, phích cắm di động loại kín nước NIP0142-6 Nanoco IP67 giúp hạn chế các lỗi phổ biến như: cắm sai chiều hoặc kết nối không đúng kỹ thuật, góp phần nâng cao độ an toàn cho người sử dụng cũng như toàn bộ hệ thống điện.
Xem thêm sản phẩm phích cắm công nghiệp tại đây:
Phích cắm di động loại kín nước NIP0142-6 Nanoco IP67 được sử dụng phổ biến trong các nhà máy, công trình xây dựng, khu sản xuất ngoài trời hoặc những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như: nhiều bụi, độ ẩm cao hay thường xuyên tiếp xúc với nước.
Ngoài ra, sản phẩm còn phù hợp với các thiết bị điện di động, hệ thống điện tạm thời hoặc khu vực cần đảm bảo kết nối điện ổn định và an toàn trong thời gian dài.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Phích cắm di động loại kín nước NIP034-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 385.000đ |
|
| Phích cắm di động loại kín nước NIP033-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 346.500đ |
|
| Phích cắm di động loại kín nước NIP0252-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 206.500đ |
|
| Phích cắm di động loại kín nước NIP0242-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 185.500đ |
|
| Phích cắm di động loại kín nước NIP0232-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 164.500đ |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 16 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 4 |
| Vị trí cực nối đất (H) | 6 |
| Chất liệu | PA6 |
| Chỉ số IP | IP67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |
