













Ổ cắm nối loại kín nước NIS235-6 Nanoco IP67 được thiết kế chuyên dụng cho môi trường công nghiệp nơi thường xuyên xuất hiện rung lắc từ máy móc vận hành. Nhờ cơ chế giữ chặt và cấu trúc tiếp điểm có độ đàn hồi cao, ổ cắm công nghiệp Nanoco vẫn đảm bảo sự tiếp xúc điện liên tục, không bị gián đoạn hay chập chờn. Điều này giúp hạn chế tối đa hiện tượng đánh lửa điện và tăng độ an toàn trong quá trình sử dụng lâu dài.

Với dòng điện định mức lớn 63A, ổ cắm nối loại kín nước NIS235-6 Nanoco IP67 được thiết kế để hạn chế tích tụ nhiệt trong quá trình vận hành. Cấu trúc vật liệu và bố trí không gian bên trong giúp nhiệt lượng được phân tán hiệu quả, từ đó giảm nguy cơ nóng cục bộ tại điểm tiếp xúc – yếu tố thường gây suy giảm tuổi thọ thiết bị điện.
Sản phẩm ổ cắm nối loại kín nước NIS235-6 Nanoco IP67 được tối ưu về cấu trúc lắp ráp, giúp việc đấu nối dây và kết nối với phích cắm trở nên nhanh chóng, dễ thao tác. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường cần lắp đặt hoặc thay thế thiết bị thường xuyên, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc cho người sử dụng.
Khi mua ổ cắm nối loại kín nước NIS235-6 Nanoco IP67 tại Hoàng Phát Lighting, khách hàng được hưởng chính sách bảo hành chính hãng lên đến 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngoài ra, sản phẩm còn được áp dụng chính sách đổi mới 1 đổi 1 đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong quá trình sử dụng và đầu tư thiết bị điện lâu dài.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS345-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 924.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS344-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 826.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS343-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 630.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS335-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 385.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại kín nước dạng thẳng NIS334-6 Nanoco IP67 | Nanoco | 343.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 63 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 5 |
| Vị trí cực nối đất (H) | 6 |
| Chất liệu | PA6 |
| Chỉ số IP | IP67 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





