













Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS115-6 Nanoco IP44 có thể hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau như: nhiệt độ thay đổi hoặc môi trường có độ ẩm vừa phải. Nhờ khả năng thích nghi này, ổ cắm công nghiệp Nanoco duy trì được hiệu suất và độ bền mà không bị ảnh hưởng nhiều bởi yếu tố bên ngoài, phù hợp với nhiều không gian sử dụng khác nhau.
Phần thân và các chi tiết bên trong của ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS115-6 Nanoco IP44 được tối ưu hóa khả năng cách điện, giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ điện ra bên ngoài trong quá trình sử dụng. Điều này góp phần nâng cao độ an toàn cho người vận hành, đặc biệt trong môi trường làm việc có nhiều thiết bị điện hoạt động đồng thời.

Xem thêm sản phẩm ổ cắm công nghiệp tại đây:
Các chi tiết của ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS115-6 Nanoco IP44 được hoàn thiện kỹ lưỡng, đảm bảo giảm thiểu các rủi ro như: tiếp xúc điện ngoài ý muốn hoặc sự cố trong quá trình cắm/rút thiết bị. Điều này giúp người dùng yên tâm hơn khi vận hành, đặc biệt trong các khu vực có tần suất sử dụng điện cao.
Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS115-6 Nanoco IP44 được sử dụng rộng rãi trong các nhà xưởng sản xuất, khu vực thi công công trình, kho bãi hoặc hệ thống điện tạm thời.
Ngoài ra, sản phẩm còn phù hợp lắp đặt tại các khu kỹ thuật trong tòa nhà, gara, hoặc những nơi cần kết nối thiết bị điện thường xuyên. Nhờ tính linh hoạt và dễ lắp đặt, ổ cắm giúp tối ưu việc cấp điện cho máy móc, thiết bị cầm tay và nhiều ứng dụng thực tế khác.
| Tên | Thương hiệu | Giá bán | Hình ảnh |
|---|---|---|---|
| Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng NIS325-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 105.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn âm loại không kín nước dạng thẳng NIS324-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 98.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS114-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 77.000đ |
![]() |
| Ổ cắm gắn nổi loại không kín nước NIS113-6 Nanoco IP44 | Nanoco | 63.000đ |
![]() |
| Ổ cắm chia 3 ngã NIS9432000 Nanoco IP44 | Nanoco | 280.000đ |
![]() |
Thông số kĩ thuật:
| Dòng điện định mức (A) | 16 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Số cực (P) | 5 |
| Vị trí cực nối đất (H) | 6 |
| Chất liệu | PA6 |
| Chỉ số IP | IP44 |
| Tiêu chuẩn | IEC60309 |





